skip to Main Content

Cát Bê Tông

cat-be-tong
cat_vang_do_be_tong

Cát dùng trong xây dựng có rất nhiều loại như cát vàng, cát xây tô, cát bê tông…. Mỗi loại đều có những tính năng và mục đích sử dụng khác nhau.

Là loai vật liệu được sử dụng nhiều nhất trong xây dựng, dù trong bất cứ công trình nào, lớn hay nhỏ đều không thể thiếu loại vật liệu này. Mỗi loại cát trong xây dựng (cát bê tông, cát lấp, cát xây hay cát trộn vữa,…) đều có những đặc tính vật lí, kĩ thuật, thành phần và tính chất khác nhau. Những người có kinh nghiệm trong xây dựng có thể phân biệt được chúng bằng mắt thường thông qua các tính chất bên ngoài của chúng như màu sắc (màu vàng, trắng, nâu nhạt,…), độ mịn của cát, hình dạng hạt (tròn, dẹt,…), độ bám dính… và họ luôn biết nên sử dụng loại cát nào vào những công đoạn nào của công việc là tốt nhất.

Cát vàng: đây là loại cát phổ biến được dùng để đổ bê tông tươi. Đặc điểm của loại cát này là chúng có màu vàng đặc trưng, sử dụng loại cát này làm cho bê tông nhanh cứng. Nếu muốn bê tông đạt chất lượng tốt nhất cần sàn cát sạch sẽ và chia tỉ lệ thích hợp trước khi trộn.

Cát đen: hạt cát có màu sẫm, gần giống với màu đen. Khác với cát vàng, loại cát này có hạt nhỏ và khá mịn không lẫn tạp chất, giá thành rẻ hơn nhiều so với cát vàng nên được sử dụng rộng rãi trong xây cất các biệt thự, tòa cao ốc hay các công trình dân dụng.

Cát lấp: đây cũng là loại cát đen nhưng kích cỡ hạt của chúng không giống nhau, cát này thường có màu xám và rất hay lẫn tạp chất nên chất lượng không bằng hai loại nói trên. Nó thường được sử dụng làm phần nền, móng nhà. Tuy nhiên, giá thành cát lấp khá rẻ, rẻ hơn nhiều so với cát vàng và cát đen.

Đôi khi cát vàng còn được dùng để chát tường nhưng nhược điểm của loại cát này là làm cho tường không được láng mịn nên nó ít được sử dụng vào mục đích này.

BÁO GIÁ CÁT TỔNG HỢP

CÁT XÂY DƯNG CÁC LOAI ĐVT GIÁ CHƯA VAT GIÁ CÓ VAT GHI CHÚ
1 Cát bê tông zing hat to Khôi 340,000 355,000
2 Cát bê tông 1 Khôi 280,000 290,000
3 Cát bê tông 2 Khôi 230,000 245,000
4 Cát bê tông trộn Khôi 210,000 220,000
5 Cát xây tô sàng Khôi 170,000 180,000
6 Cát xây tô Khôi 150,000 160,000
6 Cát lấp Khôi 140,000 150,000
Back To Top